- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
sợ; sợ hãi(kế thừa)
Tôi hơi sợ.
rùng mình sợ hãi; hoảng sợ(kế thừa)
Tôi hơi sợ một chút.
sợ; sợ hãi(kế thừa)
Tôi hơi sợ.
rùng mình sợ hãi; hoảng sợ(kế thừa)
Tôi hơi sợ một chút.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
sợ; sợ hãi
sợ; sợ hãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.