- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
bị quy kết là; bị đả thành (cái gì đó đáng khinh)
中指责某人是不好的人或有坏行为zhǐzé mǒurén shì búhǎo de rén huòzhě yǒu búhǎo xíngwéi
Anh ta bị tố là phản cách mạng.
đánh cho đến mức (nào đó); đánh thành
中用力击打使某物变成某种状态或形态yònglì jīdǎ shǐ mǒuwù biànchéng mǒuzhǒng zhuàngtài huò xíngtài
Anh ấy đánh trứng thành chất lỏng.
bị quy kết là; bị đả thành (cái gì đó đáng khinh)
中指责某人是不好的人或有坏行为zhǐzé mǒurén shì búhǎo de rén huòzhě yǒu búhǎo xíngwéi
Anh ta bị tố là phản cách mạng.
đánh cho đến mức (nào đó); đánh thành
中用力击打使某物变成某种状态或形态yònglì jīdǎ shǐ mǒuwù biànchéng mǒuzhǒng zhuàngtài huò xíngtài
Anh ấy đánh trứng thành chất lỏng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
bị quy kết là; bị đả thành (cái gì đó đáng khinh)
bị quy kết là; bị đả thành (cái gì đó đáng khinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.