- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
xoay tròn; quay vòng(kế thừa)
Con diều quay tròn trên không trung.
xoay tròn; quay vòng(kế thừa)
Con diều quay tròn trên không trung.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
xoay tròn; quay vòng
xoay tròn; quay vòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.