- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
xen vào; ngang nhiên can thiệp
Anh ấy luôn thích xen vào.
can thiệp; gây nhiễu; làm phiền
Bạn đừng can thiệp.
nói ngang; gây khó dễ; cản trở (từ bên ngoài)
Anh ấy luôn thích gây khó dễ.
xen vào; ngang nhiên can thiệp
Anh ấy luôn thích xen vào.
can thiệp; gây nhiễu; làm phiền
Bạn đừng can thiệp.
nói ngang; gây khó dễ; cản trở (từ bên ngoài)
Anh ấy luôn thích gây khó dễ.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
xen vào; ngang nhiên can thiệp
xen vào; ngang nhiên can thiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.