- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh chết; đánh đến chết
中用力打到死亡;打得很厉害yònglì dǎ dào sǐwàng;dǎ de hěn lìhai
giết; thủ tiêu; trừ khử
中用力打或击使某人或动物失去生命yònglì dǎ huò jī shǐ mǒurén huò dòngwù shīqù shēngmìng
Anh ấy đã giết con muỗi đó.
đánh chết; đánh đến chết
中用力打到死亡;打得很厉害yònglì dǎ dào sǐwàng;dǎ de hěn lìhai
giết; thủ tiêu; trừ khử
中用力打或击使某人或动物失去生命yònglì dǎ huò jī shǐ mǒurén huò dòngwù shīqù shēngmìng
Anh ấy đã giết con muỗi đó.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
đánh chết; đánh đến chết
đánh chết; đánh đến chết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.