- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
xóa tan; xua tan (nghi ngờ, lo lắng...); từ bỏ (ý định)
Tôi đã gạt bỏ ý nghĩ này.
từ bỏ; xóa bỏ (ý định)
Tôi đã từ bỏ ý nghĩ này.
xóa tan; xua tan (nghi ngờ, lo lắng...); từ bỏ (ý định)
Tôi đã gạt bỏ ý nghĩ này.
từ bỏ; xóa bỏ (ý định)
Tôi đã từ bỏ ý nghĩ này.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
xóa tan; xua tan (nghi ngờ, lo lắng...); từ bỏ (ý định)
xóa tan; xua tan (nghi ngờ, lo lắng...); từ bỏ (ý định)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.