- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
trượt; trơn trượt
Bánh xe bị trượt trên băng.
trượt; trơn tuột
Cẩn thận đường trơn, đừng để bị trượt.
trượt; trơn tuột
Bánh xe bị trượt rồi.
trượt; trơn trượt
Bánh xe bị trượt trên băng.
trượt; trơn tuột
Cẩn thận đường trơn, đừng để bị trượt.
trượt; trơn tuột
Bánh xe bị trượt rồi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
trượt; trơn trượt
trượt; trơn trượt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.