- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
truyền dịch (qua tĩnh mạch)
Bệnh nhân cần được truyền dịch.
truyền dịch (qua tĩnh mạch)
Bệnh nhân cần được truyền dịch.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
truyền dịch (qua tĩnh mạch)
truyền dịch (qua tĩnh mạch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.