- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
sắp xếp; quản lý; chăm sóc
中整理、管理或照顾某事或某人zhěnglǐ、guǎnlǐ huò zhàogu mǒushì huò mǒurén
Anh ấy sắp xếp mọi việc rất tốt.
lo liệu; lo toan; sắp xếp
中照顾、整理、管理某些事物zhàogù、zhěnglǐ、guǎnlǐ mǒuxiē shìwù
Cô ấy quản lý nhà cửa rất tốt.
sắp xếp; quản lý; chăm sóc
中整理、管理或照顾某事或某人zhěnglǐ、guǎnlǐ huò zhàogu mǒushì huò mǒurén
Anh ấy sắp xếp mọi việc rất tốt.
lo liệu; lo toan; sắp xếp
中照顾、整理、管理某些事物zhàogù、zhěnglǐ、guǎnlǐ mǒuxiē shìwù
Cô ấy quản lý nhà cửa rất tốt.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
sắp xếp; quản lý; chăm sóc
sắp xếp; quản lý; chăm sóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中管理或照顾某事或某人guǎnlǐ huò zhàogu mǒushì huò mǒurén
sắp xếp; bố trí; trang trí (phòng); giao (nhiệm vụ)
中把某物整理整洁、安排妥当bǎ mǒuwù zhěnglǐ zhěngjié、ānpái tuǒdang
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中管理或照顾某事或某人guǎnlǐ huò zhàogu mǒushì huò mǒurén
sắp xếp; bố trí; trang trí (phòng); giao (nhiệm vụ)
中把某物整理整洁、安排妥当bǎ mǒuwù zhěnglǐ zhěngjié、ānpái tuǒdang