- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
khoan lỗ; đục lỗ
Anh ấy dùng mũi khoan để khoan lỗ.
thu hút sự chú ý; gây chú ý
Bộ quần áo này rất bắt mắt.
có thể cảm nhận được; rõ ràng (thường dùng trong "súc súc khả cúc" – đáng yêu/đáng thương trông thấy rõ)
khoan lỗ; đục lỗ
Anh ấy dùng mũi khoan để khoan lỗ.
thu hút sự chú ý; gây chú ý
Bộ quần áo này rất bắt mắt.
có thể cảm nhận được; rõ ràng (thường dùng trong "súc súc khả cúc" – đáng yêu/đáng thương trông thấy rõ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
khoan lỗ; đục lỗ
khoan lỗ; đục lỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bộ quần áo này rất bắt mắt.
Bộ quần áo này rất bắt mắt.