- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
chiến đấu để lật ngược tình thế; nỗ lực vươn lên
Họ đã nỗ lực lật ngược tình thế và cuối cùng đã thành công.
chiến đấu lật ngược tình thế; đánh trận lấy lại vị thế
chiến đấu để lật ngược tình thế; nỗ lực vươn lên
Họ đã nỗ lực lật ngược tình thế và cuối cùng đã thành công.
chiến đấu lật ngược tình thế; đánh trận lấy lại vị thế
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
chiến đấu để lật ngược tình thế; nỗ lực vươn lên
chiến đấu để lật ngược tình thế; nỗ lực vươn lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.