- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
súng bắn keo; súng phun keo
Anh ấy dùng súng bắn keo để lấp đầy khe hở.
súng bắn keo
Tôi cần một khẩu súng bắn keo.
súng bắn keo; súng phun keo
Anh ấy dùng súng bắn keo để lấp đầy khe hở.
súng bắn keo
Tôi cần một khẩu súng bắn keo.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
súng bắn keo; súng phun keo
súng bắn keo; súng phun keo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.