- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
xen lời hài hước (trong buổi biểu diễn); đùa giỡn
Anh ấy thích xen kẽ những lời nói đùa trong buổi biểu diễn.
nói đùa; nói khôi hài
Anh ấy thích pha trò trong cuộc họp.
bỡn cợt; đùa cợt; hí hước
xen lời hài hước (trong buổi biểu diễn); đùa giỡn
Anh ấy thích xen kẽ những lời nói đùa trong buổi biểu diễn.
nói đùa; nói khôi hài
Anh ấy thích pha trò trong cuộc họp.
bỡn cợt; đùa cợt; hí hước
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
xen lời hài hước (trong buổi biểu diễn); đùa giỡn
xen lời hài hước (trong buổi biểu diễn); đùa giỡn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích pha trò trong bữa tiệc.
Anh ấy thích pha trò trong bữa tiệc.