- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đi taxi; bắt taxi
Chúng ta bắt taxi đi sân bay đi.
Trời mưa bắt taxi rất khó, chúng ta chờ một lúc đi.
đón taxi; bắt xe taxi
Trời mưa thì bắt taxi khó hơn nhiều.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
đi taxi; bắt taxi
Chúng ta bắt taxi đi sân bay đi.
Trời mưa bắt taxi rất khó, chúng ta chờ một lúc đi.
đón taxi; bắt xe taxi
Trời mưa thì bắt taxi khó hơn nhiều.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
đi taxi; bắt taxi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.