- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
rèn sắt; đập sắt
Anh ấy biết rèn sắt.
rèn sắt; đập sắt
Anh ấy biết rèn sắt.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
rèn sắt; đập sắt
rèn sắt; đập sắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.