- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
lấy cơm (ở căng tin); xới cơm
Chúng ta đi nhà ăn lấy cơm đi.
lấy cơm (ở căng tin); xới cơm
Chúng ta đi nhà ăn lấy cơm đi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
lấy cơm (ở căng tin); xới cơm
lấy cơm (ở căng tin); xới cơm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.