- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
nhà trẻ; nhà dưỡng nhi
Con tôi ở nhà trẻ.
nhà trẻ; nhà dưỡng nhi
Con tôi ở nhà trẻ.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
nhà trẻ; nhà dưỡng nhi
nhà trẻ; nhà dưỡng nhi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.