- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
đầu thai; tái sinh
Anh ấy được tái sinh trong một gia đình giàu có.
đầu thai; tái sinh
Anh ấy được tái sinh trong một gia đình giàu có.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
đầu thai; tái sinh
đầu thai; tái sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.