- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
dãy núi Thác La Tư (nam Thổ Nhĩ Kỳ)
Dãy núi Taurus nằm ở phía nam Thổ Nhĩ Kỳ.
dãy núi Thác La Tư (nam Thổ Nhĩ Kỳ)
Dãy núi Taurus nằm ở phía nam Thổ Nhĩ Kỳ.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
dãy núi Thác La Tư (nam Thổ Nhĩ Kỳ)
dãy núi Thác La Tư (nam Thổ Nhĩ Kỳ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.