- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
lý do bào chữa; cái cớ; viện cớ
Anh ấy luôn tìm cớ.
cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ
Anh ấy đã tìm một cái cớ.
cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ
Anh ấy tìm một cái cớ để giải thích.
lý do bào chữa; cái cớ; viện cớ
Anh ấy luôn tìm cớ.
cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ
Anh ấy đã tìm một cái cớ.
cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ
Anh ấy tìm một cái cớ để giải thích.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lý do bào chữa; cái cớ; viện cớ
lý do bào chữa; cái cớ; viện cớ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.