- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
hành lý ký gửi
Xin hỏi, hành lý ký gửi ở đâu?
hành lý ký gửi
Xin hỏi, hành lý ký gửi ở đâu?
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
hành lý ký gửi
hành lý ký gửi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.