- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Evangelista Torricelli (1608–1647), nhà vật lý người Ý, đồng nghiệp của Galileo
Torricelli là một nhà vật lý người Ý.
Evangelista Torricelli (1608–1647), nhà vật lý người Ý, đồng nghiệp của Galileo
Torricelli là một nhà vật lý người Ý.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Evangelista Torricelli (1608–1647), nhà vật lý người Ý, đồng nghiệp của Galileo
Evangelista Torricelli (1608–1647), nhà vật lý người Ý, đồng nghiệp của Galileo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.