- 扌thủ(tay)
- 口khẩu(miệng, cái khóa)
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
hấp dẫn lòng người; lay động lòng người [thành ngữ]
Câu chuyện này thật ly kỳ.
hồi hộp; gây cấn; lay động lòng người [thành ngữ]
khích lệ; phấn khởi lòng người
Câu chuyện này rất hấp dẫn.
hấp dẫn lòng người; lay động lòng người [thành ngữ]
Câu chuyện này thật ly kỳ.
hồi hộp; gây cấn; lay động lòng người [thành ngữ]
khích lệ; phấn khởi lòng người
Câu chuyện này rất hấp dẫn.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
hấp dẫn lòng người; lay động lòng người [thành ngữ]
hấp dẫn lòng người; lay động lòng người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tính kích thích; tính gây hưng phấn
hồi hộp lay động lòng người; cuốn hút (đến nghẹt thở) [thành ngữ]
Câu chuyện này thật gay cấn.
tính kích thích; tính gây hưng phấn
hồi hộp lay động lòng người; cuốn hút (đến nghẹt thở) [thành ngữ]
Câu chuyện này thật gay cấn.