- 扌thủ(tay)
- 口khẩu(miệng, cái khóa)
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
khấu trừ; trừ đi
Trừ một phần từ tiền lương của bạn.
khấu trừ; trừ đi
Trừ một phần từ tiền lương của bạn.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
khấu trừ; trừ đi
khấu trừ; trừ đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.