- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
năng lực cầm quyền; năng lực lãnh đạo đất nước
Năng lực chấp chính là tiêu chuẩn quan trọng để đánh giá hiệu quả của chính phủ.
năng lực cầm quyền; năng lực lãnh đạo đất nước
Năng lực chấp chính là tiêu chuẩn quan trọng để đánh giá hiệu quả của chính phủ.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
năng lực cầm quyền; năng lực lãnh đạo đất nước
năng lực cầm quyền; năng lực lãnh đạo đất nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.