- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
thực thi pháp luật; chấp pháp
中按照法律规定进行管理和处罚ànzhào fǎlǜ guīdìng jìnxíng guǎnlǐ hé chǔfá
Cảnh sát đang chấp pháp.
thực thi pháp luật; chấp pháp
中按照法律规定进行处理和管理ànzhào fǎlǜ guīdìng jìnxíng chǔlǐ hé guǎnlǐ
thực thi pháp luật; chấp pháp
中按照法律规定进行管理和处罚ànzhào fǎlǜ guīdìng jìnxíng guǎnlǐ hé chǔfá
Cảnh sát đang chấp pháp.
thực thi pháp luật; chấp pháp
中按照法律规定进行处理和管理ànzhào fǎlǜ guīdìng jìnxíng chǔlǐ hé guǎnlǐ
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
thực thi pháp luật; chấp pháp
thực thi pháp luật; chấp pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.