- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
nắm quyền lãnh đạo; đứng đầu (bóng: xuất phát từ tục lệ chư hầu cầm tai trâu tế trong lễ hội minh)
Anh ấy là người đứng đầu trong ngành này.
nắm quyền lãnh đạo; đứng đầu (bóng: xuất phát từ tục lệ chư hầu cầm tai trâu tế trong lễ hội minh)
Anh ấy là người đứng đầu trong ngành này.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
nắm quyền lãnh đạo; đứng đầu (bóng: xuất phát từ tục lệ chư hầu cầm tai trâu tế trong lễ hội minh)
nắm quyền lãnh đạo; đứng đầu (bóng: xuất phát từ tục lệ chư hầu cầm tai trâu tế trong lễ hội minh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.