- 扌thủ(tay)
- 广quảng(rộng rãi)
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào
Chúng tôi cần mở rộng đội ngũ.
tăng lớn; mở rộng; khuếch đại
Hệ thống này có thể khuếch đại tín hiệu.
vươn ra; duỗi ra; mở rộng
bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào
Chúng tôi cần mở rộng đội ngũ.
tăng lớn; mở rộng; khuếch đại
Hệ thống này có thể khuếch đại tín hiệu.
vươn ra; duỗi ra; mở rộng
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào
bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi cần mở rộng dây chuyền sản xuất.
lớn mạnh; phát triển mạnh
Chúng ta cần mở rộng sản xuất.
Chúng tôi cần mở rộng dây chuyền sản xuất.
lớn mạnh; phát triển mạnh
Chúng ta cần mở rộng sản xuất.