- 扌thủ(tay)
- 广quảng(rộng rãi)
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
mở rộng khổ/số trang ấn phẩm
Chúng tôi quyết định tăng số trang.
mở rộng khổ/số trang ấn phẩm
Chúng tôi quyết định tăng số trang.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
mở rộng khổ/số trang ấn phẩm
mở rộng khổ/số trang ấn phẩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.