- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
quét nhà; quét sàn
Mời bạn quét nhà.
Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.
(bóng) (danh tiếng...) xuống tận đáy; quét sạch đất
quét nhà; (bóng) xuống mức thấp nhất; mất sạch thể diện
quét nhà; quét sàn
Mời bạn quét nhà.
Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.
(bóng) (danh tiếng...) xuống tận đáy; quét sạch đất
quét nhà; (bóng) xuống mức thấp nhất; mất sạch thể diện
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
quét nhà; quét sàn
quét nhà; quét sàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hôm nay anh ấy đã quét nhà.
Hôm nay anh ấy đã quét nhà.