- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
quét sạch; tiêu diệt; trấn áp
Cảnh sát đã quét sạch băng nhóm tội phạm.
quét sạch; tảo thanh (quân sự)
Quân đội đã quét sạch kẻ thù.
quét sạch; tiêu diệt; trấn áp
Cảnh sát đã quét sạch băng nhóm tội phạm.
quét sạch; tảo thanh (quân sự)
Quân đội đã quét sạch kẻ thù.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
quét sạch; tiêu diệt; trấn áp
quét sạch; tiêu diệt; trấn áp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.