- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
đòn quét chân (trong võ thuật); cú đá quét hạ bộ(kế thừa)
Anh ấy dùng đòn quét chân để hạ gục đối thủ.
đòn quét chân (trong võ thuật); cú đá quét hạ bộ(kế thừa)
Anh ấy dùng đòn quét chân để hạ gục đối thủ.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
đòn quét chân (trong võ thuật); cú đá quét hạ bộ
đòn quét chân (trong võ thuật); cú đá quét hạ bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.