- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
tàu quét mìn; tàu rà phá thủy lôi
Tàu quét mìn là một loại tàu chiến.
tàu quét mìn; tàu rà phá thủy lôi
Tàu quét mìn là một loại tàu chiến.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
tàu quét mìn; tàu rà phá thủy lôi
tàu quét mìn; tàu rà phá thủy lôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.