- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
chiến dịch bài trừ văn hóa phẩm đồi trụy và xuất bản phẩm bất hợp pháp
Chống văn hóa phẩm đồi trụy và xuất bản phẩm bất hợp pháp là trách nhiệm của chính phủ.
chiến dịch bài trừ văn hóa phẩm đồi trụy và xuất bản phẩm bất hợp pháp
Chống văn hóa phẩm đồi trụy và xuất bản phẩm bất hợp pháp là trách nhiệm của chính phủ.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
chiến dịch bài trừ văn hóa phẩm đồi trụy và xuất bản phẩm bất hợp pháp
chiến dịch bài trừ văn hóa phẩm đồi trụy và xuất bản phẩm bất hợp pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.