- 扌thủ(bàn tay)
- 昜dương(ánh sáng tỏa ra)
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
sông Dương Tử; sông Trường Giang
Sông Dương Tử là con sông dài nhất Trung Quốc.
sông Dương Tử; tên cũ của sông Trường Giang (đặc biệt đoạn hạ lưu quanh Dương Châu)
Dương Tử Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
sông Dương Tử; sông Trường Giang
Sông Dương Tử là con sông dài nhất Trung Quốc.
sông Dương Tử; tên cũ của sông Trường Giang (đặc biệt đoạn hạ lưu quanh Dương Châu)
Dương Tử Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
sông Dương Tử; sông Trường Giang
sông Dương Tử; sông Trường Giang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.