- 扌thủ(bàn tay)
- 昜dương(ánh sáng tỏa ra)
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
ngẩng đầu; ngước đầu lên
Anh ấy ngẩng đầu nhìn bầu trời.
ngẩng lên; vươn lên; hướng lên
Anh ấy ngẩng đầu nhìn tôi.
ngẩng đầu; ngước đầu lên
Anh ấy ngẩng đầu nhìn bầu trời.
ngẩng lên; vươn lên; hướng lên
Anh ấy ngẩng đầu nhìn tôi.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
ngẩng đầu; ngước đầu lên
ngẩng đầu; ngước đầu lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.