- 扌thủ(bàn tay)
- 昜dương(ánh sáng tỏa ra)
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
hiên ngang bỏ đi; vênh váo rời đi [thành ngữ]
Anh ta nghênh ngang bỏ đi, không hề quay đầu lại.
hiên ngang bỏ đi [thành ngữ]
Anh ấy bỏ đi mà không ngoảnh đầu lại.
hiên ngang bỏ đi; vênh váo rời đi [thành ngữ]
Anh ta nghênh ngang bỏ đi, không hề quay đầu lại.
hiên ngang bỏ đi [thành ngữ]
Anh ấy bỏ đi mà không ngoảnh đầu lại.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
hiên ngang bỏ đi; vênh váo rời đi [thành ngữ]
hiên ngang bỏ đi; vênh váo rời đi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.