- 扌thủ(tay)BỘ
- 丑sửu(xấu xí, vặn vẹo)HÌNH THANH
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.
vặn; xoắn; xoay; bẻ
中用力转动或弯曲某物yònglì zhuǎndòng huò wānqū mǒuwù
Anh ấy quay đầu nhìn tôi.
vặn; xoắn; bẻ quẹo
中用力转动或弯曲身体的某个部分yònglì zhuǎndòng huò wānqū shēntǐ de mǒuge bùfen
Anh ấy bị trẹo chân một chút.
vặn; xoắn; bẻ quẹo
中用力转动或弯曲使改变方向yònglì zhuǎndòng huò wānqū shǐ gǎibiàn fāngxiàng
Cô ấy vắt khăn một cái.
vặn; xoắn; bong gân; bước lắc lư
中身体某部分用力转动或弯曲shēntǐ mǒu bùfen yònglì zhuǎndòng huò wānqū
Chân tôi bị trẹo rồi.
vặn; xoắn; lắc hông
中左右摇动身体或臀部zuǒyòu yáodòng shēntǐ huò túnbù
Cô ấy thích lắc hông nhảy múa.
vặn; xoắn; xoay; bẻ
中用力转动或弯曲某物yònglì zhuǎndòng huò wānqū mǒuwù
Anh ấy quay đầu nhìn tôi.
vặn; xoắn; bẻ quẹo
中用力转动或弯曲身体的某个部分yònglì zhuǎndòng huò wānqū shēntǐ de mǒuge bùfen
Anh ấy bị trẹo chân một chút.
vặn; xoắn; bẻ quẹo
中用力转动或弯曲使改变方向yònglì zhuǎndòng huò wānqū shǐ gǎibiàn fāngxiàng
Cô ấy vắt khăn một cái.
vặn; xoắn; bong gân; bước lắc lư
中身体某部分用力转动或弯曲shēntǐ mǒu bùfen yònglì zhuǎndòng huò wānqū
Chân tôi bị trẹo rồi.
vặn; xoắn; lắc hông
中左右摇动身体或臀部zuǒyòu yáodòng shēntǐ huò túnbù
Cô ấy thích lắc hông nhảy múa.
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.