- 扌thủ(bàn tay)
- 分phân(chia, phân chia)
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
đóng vai; đảm nhận vai trò
中在戏剧或生活中承担某个角色zài xìjù huò shēnghuó zhōng chéngdān mǒu ge juésè
Anh ấy đã đóng vai một người tốt.
đóng vai; thủ vai
中用动作和表情来表现某个角色或人物yòng dòngzuò hé biǎoqíng lái biǎoxiàn mǒu ge jiǎosè huò rénwù
Anh ấy đóng vai một người tốt.
đóng vai; đảm nhận vai trò
中在戏剧或生活中承担某个角色zài xìjù huò shēnghuó zhōng chéngdān mǒu ge juésè
Anh ấy đã đóng vai một người tốt.
đóng vai; thủ vai
中用动作和表情来表现某个角色或人物yòng dòngzuò hé biǎoqíng lái biǎoxiàn mǒu ge jiǎosè huò rénwù
Anh ấy đóng vai một người tốt.
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
đóng vai; đảm nhận vai trò
đóng vai; đảm nhận vai trò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.