- 扌thủ(tay)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
kéo lại; giành lại
Anh ấy đã gỡ lại được một ván.
lấy lại; giành lại (danh dự, điểm số, v.v.)
Anh ấy đã lấy lại được thể diện.
lấy lại; gỡ lại (thế bất lợi)
kéo lại; giành lại
Anh ấy đã gỡ lại được một ván.
lấy lại; giành lại (danh dự, điểm số, v.v.)
Anh ấy đã lấy lại được thể diện.
lấy lại; gỡ lại (thế bất lợi)
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
kéo lại; giành lại
kéo lại; giành lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lấy lại; gỡ lại; xoay chuyển tình thế
Chúng tôi đã lật ngược tình thế một ván.
lấy lại; gỡ lại; xoay chuyển tình thế
Chúng tôi đã lật ngược tình thế một ván.