- 扌thủ(tay)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
cờ lê; mỏ lết
Làm ơn đưa cái cờ lê cho tôi.
cái mỏ lết; cái cờ lê
cờ lê; mỏ lết
Làm ơn đưa cái cờ lê cho tôi.
cái mỏ lết; cái cờ lê
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cờ lê; mỏ lết
cờ lê; mỏ lết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.