- 扌thủ(tay)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
kéo lưới (cá)
Anh ấy nâng lưới bắt cá.
kéo lưới (cá)
Anh ấy nâng lưới bắt cá.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
kéo lưới (cá)
kéo lưới (cá)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.