- 扌thủ(tay)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
gác ghi; chuyển ghi đường sắt
Người công nhân đang chuyển đường ray.
gác ghi; chuyển ghi đường sắt
Người công nhân đang chuyển đường ray.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
gác ghi; chuyển ghi đường sắt
gác ghi; chuyển ghi đường sắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.