- 扌thủ(tay)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
nhân viên gác ghi (đường sắt)
Người gác ghi đang làm việc.
nhân viên gác ghi (đường sắt); người chuyển ghi
Người gác ghi chịu trách nhiệm về đường ray xe lửa.
nhân viên gác ghi (đường sắt)
Người gác ghi đang làm việc.
nhân viên gác ghi (đường sắt); người chuyển ghi
Người gác ghi chịu trách nhiệm về đường ray xe lửa.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên gác ghi (đường sắt)
nhân viên gác ghi (đường sắt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.