- 扌thủ(tay)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
cờ lê; mỏ lết; cờ lê vặn ốc
Làm ơn đưa cái kìm cho tôi.
cờ lê; mỏ lết
Làm ơn đưa cái cờ lê cho tôi.
cờ lê; mỏ lết; cờ lê vặn ốc
Làm ơn đưa cái kìm cho tôi.
cờ lê; mỏ lết
Làm ơn đưa cái cờ lê cho tôi.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
cờ lê; mỏ lết; cờ lê vặn ốc
cờ lê; mỏ lết; cờ lê vặn ốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.