- 扌thủ(bàn tay)
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
thăng tiến vùn vụt; bay lên thẳng (như diều gặp gió) [thành ngữ]
Sự nghiệp của anh ấy thăng tiến vùn vụt.
thăng tiến vùn vụt; bay lên tận mây xanh [thành ngữ]
Chúc bạn thăng tiến nhanh chóng!
thăng tiến vùn vụt; bay lên thẳng (như diều gặp gió) [thành ngữ]
Sự nghiệp của anh ấy thăng tiến vùn vụt.
thăng tiến vùn vụt; bay lên tận mây xanh [thành ngữ]
Chúc bạn thăng tiến nhanh chóng!
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
thăng tiến vùn vụt; bay lên thẳng (như diều gặp gió) [thành ngữ]
thăng tiến vùn vụt; bay lên thẳng (như diều gặp gió) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.