- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
lách tách; đì đùng; lốp bốp (từ tượng thanh: tiếng pháo nổ, mưa rơi, tiếng vỗ tay)(kế thừa)
Hạt mưa rơi lộp bộp trên cửa sổ.
lách tách; đì đùng; lốp bốp (từ tượng thanh: tiếng pháo nổ, mưa rơi, tiếng vỗ tay)(kế thừa)
Hạt mưa rơi lộp bộp trên cửa sổ.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
lách tách; đì đùng; lốp bốp (từ tượng thanh: tiếng pháo nổ, mưa rơi, tiếng vỗ tay)
lách tách; đì đùng; lốp bốp (từ tượng thanh: tiếng pháo nổ, mưa rơi, tiếng vỗ tay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.