- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
văn bản phê duyệt; công văn phê chuẩn (phản hồi chính thức cho đơn trình lên)
Văn bản phê duyệt này rất quan trọng.
văn bản phê duyệt; giấy phê chuẩn
văn bản phê duyệt; công văn phê chuẩn (phản hồi chính thức cho đơn trình lên)
Văn bản phê duyệt này rất quan trọng.
văn bản phê duyệt; giấy phê chuẩn
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
văn bản phê duyệt; công văn phê chuẩn (phản hồi chính thức cho đơn trình lên)
văn bản phê duyệt; công văn phê chuẩn (phản hồi chính thức cho đơn trình lên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.