- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
buổi đấu tố; cuộc họp đấu tranh phê bình (hình thức đấu tố thời Cách mạng Văn hóa)
Anh ấy đã tham gia buổi đấu tố.
buổi đấu tố; cuộc họp đấu tranh phê bình (hình thức đấu tố thời Cách mạng Văn hóa)
Anh ấy đã tham gia buổi đấu tố.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
buổi đấu tố; cuộc họp đấu tranh phê bình (hình thức đấu tố thời Cách mạng Văn hóa)
buổi đấu tố; cuộc họp đấu tranh phê bình (hình thức đấu tố thời Cách mạng Văn hóa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.