- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
phê duyệt sử dụng ngoại tệ
Ngân hàng đã phê duyệt giao dịch ngoại hối này.
phê duyệt sử dụng ngoại tệ
Ngân hàng đã phê duyệt giao dịch ngoại hối này.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
phê duyệt sử dụng ngoại tệ
phê duyệt sử dụng ngoại tệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.